0899488188

(Landmark81.net) Cập nhật bảng giá xe ô tô Vinfast mới nhất tháng 12/2019. Chương trình ưu đãi | khuyến mãi | trả góp 0% oto VinFast Fadil 5 chỗVinFast Lux A2.0 Sedan 5 chỗ – VinFast Lux SA2.0 SUV 7 chỗ. Xe ô tô VinFast 100% được sản xuất lắp tại nhà máy VinFast 335 héc-ta tại Hải Phòng, quy trình sản xuất tự động hóa khép kín theo tiêu chuẩn Châu Âu.

Ô-tô VinFast được tập đoàn Vingroup định vị là sản phẩm xe hơi cao cấp do người Việt làm chủ công nghệ sản xuất, lắp ráp hoàn toàn tại Việt Nam nên giá lăn bánh rẻ hơn so với các dòng xe nhập khẩu cùng phân khúc của các hãng: Mercedes, BMW,v.v..Xe ô-tô VinFast được tích hợp tối đa tính năng, công nghệ mới của Thế giới đáp ứng vượt mong đợi các chỉ tiêu với độ an tòan cao, kiểu dáng thiết kế sang trọng-hiện đại, tiết kiệm nhiên liệu, chi phí bảo dưỡng hợp lý.

Bảng giá xe VinFast cập nhật tháng 12/2019 - các phiên bản

Bán hàng không lợi nhuận: Với mong muốn giúp người Việt Nam dễ dàng sở hữu và trải nghiệm sản phẩm ô-tô đầu tiên của người Việt phục vụ người Việt. Tập đoàn VinGroup hỗ trợ tối đa bằng các chính sách ưu đãi có 1 – không – 2 cho những khách hàng đầu tiên trải nghiệm ô-tô VinFast các phiên bản. Chính sách “3 không” + “ưu đãi 40%” có hiệu lực từ 1/1/2019:

  1. Chính sách giá “3 không”: Không chi phí khấu hao, Không chi phí tài chính, Không lãi trả góp.
  2. Ưu đãi đặc biệt cho khách hàng khi mua xe lô xe đầu tiên giảm 20% đến 40% của mức giá “3 không” – số lượng ưu đãi có hạn.

Giá xe VinFast đầy đủ các phiên bản màu sắc

*Giá xe đã bao gồm thuế VAT, không bao gồm chi phí lăn bánh

Mua ô tô VinFast hỗ trợ lãi suất 0%

Khách hàng mua xe VinFast FadilVinFast Lux A2.0 và VinFast Lux SA2.0 đến ngày 15/02/2020 và có nguyện vọng trả góp sẽ được hỗ trợ cho vay 70% giá trị xe cùng với gói miễn phí lãi vay (lãi suất 0%) 2 năm đầu tiên thời gian vay 5 năm.

Khách hàng sẽ chỉ cần thanh toán trước 30% giá trị xe, 70% còn lại sẽ được thanh toán dưới hình thức trả góp trong vòng 5 năm với các ưu đãi sau:

  • Trong 2 năm đầu, VinFast sẽ chi trả toàn bộ tiền lãi vay, khách hàng chỉ cần thanh toán tiền gốc vay hàng tháng (chỉ 4 triệu đồng/tháng đối với xe Fadil phiên bản Tiêu chuẩn).
  • Từ năm thứ 3 trở đi, khách hàng tự thanh toán tiền gốc và lãi vay với mức lãi suất không vượt quá 10,5%/năm (tương đương tối đa 5,9 triệu đồng/tháng đối với xe Fadil phiên bản Tiêu chuẩn).
  • Trong trường hợp từ năm thứ 3 trở đi, lãi suất thả nổi trên thị trường cao hơn mức 10,5%/năm, VinFast sẽ hỗ trợ chi trả phần lãi suất chênh lệch cho ngân hàng, khách hàng chỉ phải trả mức lãi suất cố định 10,5%/năm.
  • Trong trường hợp từ năm thứ 3 trở đi, lãi suất thả nổi trên thị trường thấp hơn mức 10,5%/năm, ngân hàng sẽ áp dụng mức lãi suất thị trường cho khách hàng.
NỘI DUNG SẢN PHẨM MUA XE TRẢ GÓP
Nội dung Giá trị
Khách hàng mua xe và trả góp với thời hạn 5 năm
Tỷ lệ Khách hàng phải thanh toán ngay khi mua xe 30%
Tỷ lệ vay Ngân hàng 70%
VinFast hỗ trợ chi trả thay cho Khách hàng Toàn bộ tiền lãi vay 2 năm đầu tiên
Khách hàng tự thanh toán Tiền trả gốc 2 năm đầu, và tiền Lãi + Gốc 3 năm cuối với mức lãi suất không
vượt quá 10,5%.
Trường hợp lãi suất 3 năm cuối vượt quá 10,5%, VinFast sẽ thanh toán phần lãi chênh lệch (so với mức 10,5%)
Nếu lựa chọn phương án thanh toán 100% và không vay Ngân hàng, khách hàng sẽ được tặng 1 Voucher nghỉ dưỡng tại
Vinpearl với trị giá 50 triệu đồng
THÔNG TIN CHI TIẾT ĐVT: triệu đồng
Phiên bản VinFast Fadil Tiêu chuẩn Nâng cấp Cao cấp
1. Giá xe VinFast Fadil (đã bao gồm thuế GTGT) 394,9 429 471,9
2. Lãi suất vay đảm bảo cho 3 năm sau(nếu vượt quá mức này, VinFast thanh toán phần chênh lệch) 10,5% 10,5% 10,5%
3. Tiến độ thanh toán của Khách hàng:
Thanh toán ngay khi mua xe (30% giá trị xe) 118,5 128,7 141,6
Thanh toán hàng tháng trong 2 năm đầu tiên (chỉ gồm tiền trả gốc) 4,0 4,3 4,8
Thanh toán hàng tháng trong 3 năm tiếp theo (bao gồm tiền trả gốc và lãi) 5,9 6,4 7,0
Phiên bản Lux A2.0 Tiêu chuẩn Nâng cấp Cao cấp
1. Giá xe VinFast Lux A2.0 (đã bao gồm thuế GTGT) 1,099 1,187 1,337.7
2. Lãi suất vay đảm bảo cho 3 năm sau(nếu vượt quá mức này, VinFast thanh toán phần chênh lệch) 10,5% 10,5% 10,5%
3. Tiến độ thanh toán của Khách hàng:
Thanh toán ngay khi mua xe (30% giá trị xe) 329.7 356.1 401.3
Thanh toán hàng tháng trong 2 năm đầu tiên (chỉ gồm tiền trả gốc) 7.5 8.0 9.0
Thanh toán hàng tháng trong 3 năm tiếp theo (bao gồm tiền trả gốc và lãi) 11.1 12.0 13.5
Phiên bản Lux SA2.0 Tiêu chuẩn Nâng cấp Cao cấp
1. Giá xe VinFast Lux SA2.0 (đã bao gồm thuế GTGT) 1,530 1,614.4 1,803.4
2. Lãi suất vay đảm bảo cho 3 năm sau(nếu vượt quá mức này, VinFast thanh toán phần chênh lệch) 10,5% 10,5% 10,5%
3. Tiến độ thanh toán của Khách hàng:
Thanh toán ngay khi mua xe (30% giá trị xe) 459.0 484.3 541.0
Thanh toán hàng tháng trong 2 năm đầu tiên (chỉ gồm tiền trả gốc) 10.5 11.0 12.5
Thanh toán hàng tháng trong 3 năm tiếp theo (bao gồm tiền trả gốc và lãi) 15.4 16.3 18.1

Đăng ký trải nghiệm và lái thử Vinfast

Ngoài sự kiện “Test Drive” trải nghiệm thực tế VinFast tổ chức hàng tuần tại Showroom LandMark81 – tháp cao tầng nhất Việt Nam – quý khách có nhu cầu lái thử xe VinFast vui lòng đăng ký để được đặt lịch:

Xem thêm: Hệ thống Showroom/Đại lý VinFast trên Toàn Quốc

|Quy trình đăng ký lái thử và đặt mua xe VinFast:

  1. Đăng ký lái thử:
    • Hotline đăng ký tại Tp.HCM: 08.345 5 1945 (24/7)
  2. Đặt cọc mua xe:
    • Sau khi lái thử, trải nghiệm tay lái khách hàng được tư vấn chọn xe, chọn phiên bản, màu xe và đặt cọc.
  3. Cung cấp thông tin Khách hàng:
    • Khách hàng bổ sung thông tin Cá nhân/ Doanh nghiệp
    • Khách hàng ký Hợp đồng mua xe
  4. Thanh toán & nhận xe:
    • Quý khách thanh toán chi phí mua xe, nếu trả góp hoàn thiện thủ tục cho ngân hàng sau đó đóng một phần tiền đối ứng mua xe.
    • Đại lý/Showroom VinFast hoàn thiện xe, kiểm tra, lắp đặt phụ kiện mua kèm.
  5. Đăng ký biển số:
    • Sau khi nhận xe Khách hàng có thể lái xe về nhà ngay nếu xe có sẵn
    • Hoặc để xe tại Showroom để cho Đại lý kiểm tra và hoàn thiện phụ kiện

Giá lăn bánh vinfast fadil, lux a2.0, lux sa2.0

So sánh về kinh nghiệm và độ tuổi thương hiệu VinFast còn là một thương hiệu mới mẻ so với BMW, Mercedes, Kia, Honda hay Huyndai từ dòng xe hơi cỡ nhỏ CUB đến SUV 7 chỗ nhưng với việc mua lại 100% công nghệ động cơ từ BMW Đức, VinFast đã minh chứng cho việc đưa ra thị trường sản phẩm sản xuất tại Việt Nam nhưng chất lượng dành cho thị trường Châu Âu. Cả 3 dòng xe đều được trang bị nội thất bọc da và công suất động cơ mạnh mẽ hơn các dòng xe cùng phân khúc của các đối thủ.

Với mức giá ưu đãi hiện tại VINFAST xứng danh ô-tô “quốc dân” đang là lựa chọn hàng đầu của Người Việt Nam. Giá lăn bánh áp ô tô VinFast chi tiết cho 64 tỉnh thành:

GIÁ XE LĂN BÁNH VINFAST LUX SA2.0 – LUX A2.0 – FADIL
Loại xe LUXURY SA2.0 LUXURY A2.0 FADIL
Giá xe Vinfast 1464 1040 394
Giá lăn bánh VinFast Fadil – Lux A2.0 – Lux SA2.0
(Đã gồm phí biển số, và lệ phí trước bạ xe ô-tô)
TP HCM 1630 1165 453
Hà Nội 1668 1195 470
Tỉnh/Thành khác 1619 1155 443

|Các loại giá, phí lăn bánh khi mua ô-tô VINFAST mới:

  1. Giá bán xe: Giá bán xe là giá công bố niêm yết thống nhất trên Toàn Quốc. Giá bán chính thức đôi khi thấp hơn giá niêm yết nếu có chương trình ưu đãi giảm giá tại mỗi đại lý. Giá bán xe thông thường đã bao gồm 10% thuế giá trị gia tăng (VAT).
  2. Thuế trước bạ 10%: Thuế trước bạ phải đóng bằng 10% trên giá bán xe ô tô đã bao gồm thuế VAT (4 Tỉnh/TP lớn sẽ chịu 12% thuế gồm Hà Nội, Hải Phòng, Quảng Ninh, Lào Cai). Giá tính thuế trước bạ tùy thuộc vào cơ quan chi cục thuế áp cho mỗi hãng xe (có nơi sẽ tính theo hóa đơn bán xe hoặc tính theo giá hãng công bố hoặc nằm trong khoảng từ giá hoá đơn đến giá bán hãng đã công bố)
  3. Lệ phí đăng ký biển số: Lệ phí đăng ký biển số hay còn gọi là “phí công an” được tính theo phương pháp tính như sau:
    • Xe tải van 2 chỗ ngồi – phí: 500.000đ
    • Xe ô-tô bán tải Pickup cabin kép – phí: 500.000đ
    • Xe ô-tô du lịch từ 5 đến 9 chỗ ngồi – phí: 1.000.000đ (riêng Hà Nội 20 triệu đồng, TP. Hồ Chí Minh 12 triệu đồng)
  4. Bảo hiểm xe bắt buộc trách nhiệm dân sự (BH TNDS 1 năm): Bảo hiểm trách nhiệm dân sự là bắt buộc khi mua xe mới và yêu cầu xuất trình khi đi đăng kiểm
    • Xe ô-tô du lịch 5 chỗ ngồi – phí: 480.000đ
    • Xe ô-tô du lịch từ 7 đến 9 chỗ ngồi – phí: 873.000đ
    • Xe ô-tô tải van 2 chỗ ngồi – phí: 1.026.000đ
    • Xe ô-tô bán tải pickup cabin kép – phí: 1.026.000đ
    • Xe ô-tô đăng ký kinh doanh vận tải – phí: 1.026.000đ
  5. Phí bảo trì đường bộ bắt buộc (mua thường niên): 
    • Xe ô-tô du lịch từ 5 – 9 chỗ ngồi – phí: 1.560.000đ
    • Xe ô-tô tải van 2 chỗ ngồi – phí: 2.160.000đ
    • Xe ô-tô bán tải pickup cabin kép – phí: 2.160.000đ
    • Xe ô-tô đăng ký kinh doanh vận tải – phí: 2.160.000đ
  6.  Lệ phí đăng kiểm:
    • Xe ô-tô tải van 2 chỗ ngồi – phí: 330.000đ (24 tháng)
    • Xe ô-tô đăng ký kinh doanh vận tải – phí: 330.000đ (24 tháng)
    • Xe ô-tô bán tải pickup cabin kép – phí: 330.000đ (24 tháng)
    • Xe ô-tô du lịch từ 5 đến 9 chỗ ngồi – phí: 340.000đ (30 tháng)
  7. Phí bảo hiểm vật chất (bảo hiểm thân vỏ – không bắt buộc): Phí bảo hiểm vật chất thông thường khách hàng bắt buộc phải mua khi mua xe ô tô trả góp theo quy định của ngân hàng. Khách hàng mua xe trả toàn bộ tiền cũng nên mua bảo hiểm vật chất phòng trường hợp không đáng có xảy ra, giúp chủ động hơn trong việc bảo vệ tài sản.

Giá bảo hiểm vật chất (bảo hiểm thân vỏ) thường sẽ được tính theo giá trị % Bảo hiểm x Giá xe trên hoá đơn GTGT. Giá bán bảo hiểm vật chất mỗi đơn vị bảo hiểm có mức giá khác nhau, điều khoản, chính sách đền bù dành cho xe mua bảo hiểm hiện nay tốt hơn trước rất nhiều. Dưới đây là ví dụ cụ thể cách tính giá lăn bánh ô tô VinFast Fadil mới tại các địa phương thông thường:

[1 + 2] : Giá bán sau ưu đãi : 394.900.000 đồng
[3] : Thuế trước bạ 10%: 39.490.000 đồng (không áp dụng cho 4 tỉnh Hà Nội, Hải Phòng, Quảng Ninh, Lào Cai)
[4] : Lệ phí cấp biển số 1.000.000 đồng (không áp dụng cho Hà Nội và TP. Hồ Chí Minh)
[5] : Bảo hiểm xe TNDS: 480.000.000 đồng
[6] : Phí bảo trì đường bộ: 1.560.000 đồng
[7] : Lệ phí đăng kiểm: 340.000 đồng
[8] : Phí bảo hiểm vật chất (1 năm): 6.318.000 đồng

*Theo đó:

– Tổng chi phí lăn bánh 8 khoản của VinFast Fadil444.088.000 đồng (số tiền trên đã đầy đủ để chiếc xe có thể lăn bánh về nhà, không còn các khoản chi phí nào khác) [Trừ 5 tỉnh thành: Hà Nội, Tp.HCM, Hải Phòng, Quảng Ninh, Lào Cai]

– Tổng chi phí lăn bánh 8 khoản của VinFast Lux A2.0 = 1.155.000.000 đồng (số tiền trên đã đầy đủ để chiếc xe có thể lăn bánh về nhà, không còn các khoản chi phí nào khác) [Trừ 5 tỉnh thành: Hà Nội, Tp.HCM, Hải Phòng, Quảng Ninh, Lào Cai]

– Tổng chi phí lăn bánh 8 khoản của VinFast Lux SA2.0 = 1.619.000.000 đồng (số tiền trên đã đầy đủ để chiếc xe có thể lăn bánh về nhà, không còn các khoản chi phí nào khác) [Trừ 5 tỉnh thành: Hà Nội, Tp.HCM, Hải Phòng, Quảng Ninh, Lào Cai]



PHÒNG KINH DOANH SHOWROOM VINFAST – LANDMARK 81

HOTLINE PKD: 08.345 5 1945

ĐẶT LỊCH TEST DRIVE: 0908 08 4586

– Địa chỉ: Showroom VinFast LandMark81 – Vinhomes Central Park, 208 Nguyễn Hữu Cảnh, P.22, Quận Bình Thạnh, Tp.HCM

Tìm kiếm liên quan:

  • Bảng giá xe ô tô VinFast Fadil – Bảng giá xe VinFast 5 chỗ – Giá xe Fadil bản thường, plus, cao cấp – Đánh giá xe VinFast Fadil
  • Bảng giá xe ô tô VinFast Lux A2.0 – Bảng giá xe VinFast 7 chỗ – Giá xe Lux A2.0 bản cao cấp – Đánh giá xe VinFast tiêu chuẩn
  • Bảng giá xe ô tô VinFast Lux SA2.0 – Bảng giá xe VinFast Lux 7 chỗ – Giá xe VinFast 7 chỗ bản nâng cao – Đánh giá xe VinFast Lux 7 chỗ

CÁC BƯỚC ĐẶT GIỮ CHỖ BẤT ĐỘNG SẢN TRÊN LANDMARK

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *